easter bunny

Học thuật
Thân thiện
easter bunny

A child leaves a carrot out for the Easter Bunny.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thỏ Phục Sinh: Một nhân vật trong truyền thuyết văn hóa dân gian liên quan đến lễ Phục Sinh, thường được miêu tả một con thỏ mang phân phát những quả trứng Phục Sinh cho trẻ em.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The children made cookies in the shape of the Easter bunny. (Bọn trẻ làm bánh quy hình Thỏ Phục Sinh.)
    • According to the story, the Easter bunny hides colorful eggs in the garden. (Theo câu chuyện, Thỏ Phục Sinh giấu những quả trứng nhiều màu sắc trong vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the legend of the Easter bunny": truyền thuyết về Thỏ Phục Sinh.
    • She told her kids the legend of the Easter bunny. ( ấy kể cho các con nghe truyền thuyết về Thỏ Phục Sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Easter egg (n): trứng Phục Sinh (thường được trang trí hoặc làm bằng --la).
  • Easter (n): lễ Phục Sinh.
Từ đồng nghĩa
  • Easter hare: Thỏ Phục Sinh (cách gọi khác, ít phổ biến hơn).
easter bunny

A child leaves a carrot out for the Easter Bunny.

Noun
  1. Thỏ Phục Sinh

Từ đồng nghĩa